Nenkin Refund
Tiếng Việt

Bảng tra Nenkin

Lương hưu Phúc lợi (Kosei Nenkin)

Số tiền khi không có thưởng. Thuế thu nhập 20,42% bị khấu trừ khi chi trả và thường có thể lấy lại (Nenkin lần 2) qua người quản lý thuế.

Lương tháng ¥150.000

Số thángTrước thuếThuế 20,42%Thực nhận
12 tháng¥165.000−¥33.693¥131.307
24 tháng¥330.000−¥67.386¥262.614
36 tháng¥495.000−¥101.079¥393.921
48 tháng¥660.000−¥134.772¥525.228
60 tháng¥825.000−¥168.465¥656.535

Lương tháng ¥200.000

Số thángTrước thuếThuế 20,42%Thực nhận
12 tháng¥220.000−¥44.924¥175.076
24 tháng¥440.000−¥89.848¥350.152
36 tháng¥660.000−¥134.772¥525.228
48 tháng¥880.000−¥179.696¥700.304
60 tháng¥1.100.000−¥224.620¥875.380

Lương tháng ¥250.000

Số thángTrước thuếThuế 20,42%Thực nhận
12 tháng¥275.000−¥56.155¥218.845
24 tháng¥550.000−¥112.310¥437.690
36 tháng¥825.000−¥168.465¥656.535
48 tháng¥1.100.000−¥224.620¥875.380
60 tháng¥1.375.000−¥280.775¥1.094.225

Lương tháng ¥300.000

Số thángTrước thuếThuế 20,42%Thực nhận
12 tháng¥330.000−¥67.386¥262.614
24 tháng¥660.000−¥134.772¥525.228
36 tháng¥990.000−¥202.158¥787.842
48 tháng¥1.320.000−¥269.544¥1.050.456
60 tháng¥1.650.000−¥336.930¥1.313.070

Lương tháng ¥350.000

Số thángTrước thuếThuế 20,42%Thực nhận
12 tháng¥385.000−¥78.617¥306.383
24 tháng¥770.000−¥157.234¥612.766
36 tháng¥1.155.000−¥235.851¥919.149
48 tháng¥1.540.000−¥314.468¥1.225.532
60 tháng¥1.925.000−¥393.085¥1.531.915

Lương tháng ¥400.000

Số thángTrước thuếThuế 20,42%Thực nhận
12 tháng¥440.000−¥89.848¥350.152
24 tháng¥880.000−¥179.696¥700.304
36 tháng¥1.320.000−¥269.544¥1.050.456
48 tháng¥1.760.000−¥359.392¥1.400.608
60 tháng¥2.200.000−¥449.240¥1.750.760

Lương hưu Quốc dân (Kokumin Nenkin)

Dành cho người đóng phí lần cuối trong năm tài chính 2026 (tháng 4/2026 đến tháng 3/2027). Phần Kokumin Nenkin không bị khấu trừ thuế.

Số tháng đã đóngSố tiền
12 tháng¥107.520
24 tháng¥215.040
36 tháng¥322.560
48 tháng¥430.080
60 tháng¥537.600

Cách tính

  • Lương hưu Phúc lợi = mức lương chuẩn bình quân × hệ số chi trả. Hệ số tăng theo số tháng tham gia: 12 tháng là 1,1, 24 tháng là 2,2, 36 tháng là 3,3, 48 tháng là 4,4, 60 tháng là 5,5. Bảng coi lương tháng là mức lương chuẩn bình quân.
  • Số tháng được tính theo từng 6 tháng, tối đa 60 tháng.
  • Kokumin Nenkin: ¥53.760 cho mỗi 6 tháng, theo mức của năm tài chính 2026.
  • Nếu có thưởng, hoặc muốn tính theo số tháng và lương của bạn, hãy dùng công cụ tính.
Facebook

Công cụ miễn phí cho người nước ngoài ở Nhật

Hướng dẫn